BẠN CẦN GÌ? HÃY LỰA CHỌN NHANH CHUYÊN MỤC BẠN ĐANG QUAN TÂM

So sánh xe Toyota Camry Altis Innova Fortuner Vios Yaris Hilux Land Prado Land Cruiser Hiace Toyota 86 với Honda Ford Kia Hyundai Chevrolet Mazda Nissan

Tư vấn chọn mua xe - So sánh: Giá xe, tính năng, tiện ích, thông số kỹ thuật của xe Toyota, Hyundai, Kia, Ford, Chevrolet, Mitsubishi, Honda, Nissan, Mazda,...

Ưu điểm của xe Ôtô Toyota: Bền bỉ - Phụ tùng thay thế chính hãng có sẵn, phổ biến, chi phí sửa chữa thấp - Tiết kiệm nhiên liệu - Giá trị bán lại cao ( 85% giá trị sau 3 năm sử dụng)

So sánh: Toyota Innova - Chevrolet Orlando

Innova 2012: Động cơ 2.0Lít, động cơ xăng, VVT-i, dẫn động cầu sau, có van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B), 2 dàn lạnh.

  - 2.0E : 686.000.000 vnđ ( số sàn, 8 chỗ )

  - 2.0G : 724.000.000 vnđ ( tự động, 8 chỗ )

  - 2.0V : 794.000.000 vnđ ( tự động, 7 chỗ, có DVD, cảm biến lùi, gương có đèn báo rẽ )

Chevrolet Orlando: Động cơ 1.8Lít, động cơ xăng, MFI, dẫn động cầu trước, 1 dàn lạnh.

  - LS :  671.048.400 vnđ ( số sàn, 7 chỗ )

  - LT :  692.084.400 vnđ ( số sàn, 7 chỗ )

  - LTZ: 734.156.400 vnđ ( tự động, 7 chỗ )

So sánh: Toyota Fortuner - Mitsubishi Pajero Sport - Hyundai Santa Fe

Fortuner 2012: 7 chỗ, gương chiếu hậu gập, điện chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

  - 2.5G :    846.000.000 vnđ ( số sàn 2.5Lít, 1 cầu sau, máy dầu, Common rail tăng áp )

  - 2.7V :    924.000.000 vnđ ( số tự động 2.7Lít, 1 cầu sau, máy xăng, VVT-i )

  - 2.7V : 1.028.000.000 vnđ ( tự động 2.7Lít, 2 cầu - 4 bánh chủ động toàn thời gian, máy xăng, VVT-i, đèn trước HID, tự điều chỉnh góc chiếu, có bộ rửa đèn, DVD-LCD màn hình cảm ứng )

Mitsubishi Pajero Sport: 7 chỗ

  - D.2WD : 797.500.000 vnđ ( số tự động 2.5Lít, 1 cầu, máy dầu, Common rail tăng áp )

  - D.4WD : 807.100.000 vnđ ( số sàn 2.5Lít, 4 bánh chủ động, máy dầu, Common rail tăng áp )

  - G.2WD : 920.205.000 vnđ ( số tự động 3.0Lít, máy xăng, V6, MIVEC phun xăng đa điểm, 1 cầu )

Hyundai Santa Fe: 7 chỗ

  - MLX 2WD : 1.172.000.000 vnđ ( số tự động, 2.0Lít, 1 cầu, máy dầu )

  - SLX 2WD :  1.172.000.000 vnđ ( số tự động, 2.0Lít, 1 cầu, máy xăng )  

  - GLS 4WD :  1.194.000.000 vnđ ( số tự động, 2.4Lít, 2 cầu, máy xăng )

So sánh: Toyota Camry 2.4G - Hyundai Sonata - Ford Mondeo

Toyota Camry 2.4G: 

  - 2.4G AT : 1.093.000.000 vnđ ( số tự động, 2.4Lít, máy xăng, VVT-i, đèn trước HID, gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, cảm biến lùi & cảm biến 4 góc )

Hyundai Sonata 2.0 (CBU):

  - 2.0 CKU : 983.535.000 vnđ ( số tự động, 2.0Lít, máy xăng )

  - 2.0 CBU : 992.000.000 vnđ ( số tự động, 2.0Lít, máy xăng )

Ford Mondeo 2.3L: 

  - 2.3L AT : 857.200.000 vnđ ( số tự động, 2.3Lít, máy xăng )

So sánh: Toyota Corolla Altis - Honda Civic - Ford Focus

Toyota Corolla Altis: động cơ xăng, với ACIS biến thiên chiều dài đường ống nạp, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, gương chiếu hậu gập điên, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ. Cảm biến lùi.

  - 1.8G : 723.000.000 vnđ ( số sàn, 1.8Lít )

  - 1.8G : 773.000.000 vnđ ( tự động, 1.8Lít )

  - 2.0V : 842.000.000 vnđ ( tự động, 2.0Lít, DVD-LCD cảm ứng, khởi động thông minh bằng nút bấm, đóng/mở cửa cảm ứng thông minh )

Xe Honda Civic:

  - 1.8L : 689.000.000 vnđ ( số sàn, 1.8Lít, máy xăng, i-VTEC )

  - 1.8L : 754.000.000 vnđ ( tự động, 1.8Lít, máy xăng, i-VTEC )

  - 2.0L : 850.000.000 vnđ ( tự động, 2.0Lít, máy xăng, i-VTEC )

Ford Focus: 

  - 1.8L : 569.000.000 vnđ ( số sàn, 1.8Lít, 4 cửa, máy xăng, Duratec )

  - 1.8L : 599.000.000 vnđ ( tự động, 1.8Lít, 5 cửa, máy xăng, Duratec )

  - 2.0L : 687.000.000 vnđ ( tự động, 2.0Lít, 4 cửa, máy xăng, Duratec )

  - 2.0L : 795.000.000 vnđ ( tự động, 2.0Lít, 5 cửa, máy dầu, TDCi )

So sánh: Toyota Vios - Ford Fiesta - Kia Forte

Toyota Vios: động cơ xăng, 1.5Lít, VVT-i, gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

  - 1.5E : 552.000.000 vnđ ( số sàn, 1.5Lít, máy xăng, VVT-i )

  - 1.5G : 602.000.000 vnđ ( tự động, 1.5Lít, máy xăng, VVT-i )

Kia Forte:

  - 1.6EX : 504.000.000 vnđ ( số sàn, 1.6Lít, máy xăng, Gamma )

  - 1.6SX : 550.000.000 vnđ ( số sàn, 1.6Lít, máy xăng, Gamma )

  - 1.6SX : 584.000.000 vnđ ( tự động, 1.6Lít, máy xăng, Gamma )

Ford Fiesta:

  - 1.4L : 532.000.000 vnđ ( số sàn, 1.4Lít, máy xăng, Duratec, 4 cửa )

  - 1.6L : 535.000.000 vnđ ( tự động, 1.6Lít, máy xăng, Ti-VCT, 4 cửa )

  - 1.6L : 589.000.000 vnđ ( tự động, 1.6Lít, máy xăng, Ti-VCT, 5 cửa )

So sánh: Toyota Hilux - Ford Ranger - Mazda BT 50 - Mitsubishi Triton - Nissan Navara

Toyota Hilux (nhập khẩu ): Động cơ dầu, Common rail tăng áp.

  - 2.5E : 579.000.000 vnđ ( số sàn, 2.5Lít, 1 cầu sau )

  - 3.0G : 723.000.000 vnđ ( số sàn, 3.0Lít, 2 cầu )

Ford Ranger: Động cơ 2.2Lít, động cơ dầu, Turbo.

  - XL   MT : 592.000.000 vnđ ( số sàn, 2 cầu )

  - XLS MT : 605.000.000 vnđ ( số sàn, 1 cầu )

  - XLS AT : 632.000.000 vnđ ( tự động, 1 cầu )

  - XLT MT : 744.000.000 vnđ ( số sàn, 1 cầu )

  - XLT AT : 766.000.000 vnđ ( tự động, 1 cầu )

Mazda BT-50:

  - BT 50 : 599.000.000 vnđ ( số sàn, 3.0Lít, máy dầu )

Mitsubishi Triton:

  - GL         : 482.100.000 vnđ ( số sàn, 2.35Lít, máy xăng, 2 cầu ) 

  - GLX       : 514.900.000 vnđ ( số sàn, 2.5Lít, máy dầu, 1 cầu )

  - GLS MT : 590.700.000 vnđ ( số sàn, 2.5Lít, máy dầu, 2 cầu )

  - GLS AT  : 615.500.000 vnđ ( tự động, 2.5Lít, dầu, 2 cầu )

Nissan Navara:

  - 2.5L 6MT : 686.500.000 vnđ ( số sàn, 2.5Lít, máy dầu, 2 cầu )

  - 2.5L 5AT : 769.950.000 vnđ ( tự động, 2.5Lít, máy dầu, 2 cầu )

So sánh: Toyota 86 - Subaru BRZ - Hyundai Genesis

Điểm giống nhau giữa 3 xe: 

Coupe 2 cửa, 4 chỗ ngồi, hệ thống mở khóa và khởi động thông minh, động cơ đặt trước dẫn động cầu sau, mâm đúc thể thao, bánh xe 17inch. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

Toyota 86:  Giá: 1.651.000.000 vnđ

  - Số tự động 6 cấp.

  - Động cơ 2.0Lít, Boxer 4 xi lanh, 16 van, cam kép, phun xăng trực tiếp.

  - Đèn trước HID - điều chỉnh góc chiếu, điều hòa tự động 2 vùng độc lập. 

  - Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh khẩn cấp (EBD), ổn định xe (VSC), túi khí phía trước (người lái và hành khách phía trước), túi khí hông, túi khí rèm, túi khí gối đầu.

Subaru BRZ:

  - Số tự động 6 cấp.

  - Động cơ 2.0Lít, Boxer 4 xi lanh, 16 van, cam kép, phun xăng trực tiếp.

  - Đèn trước HID - điều chỉnh góc chiếu, điều hòa tự động 2 vùng độc lập. 

  - Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh khẩn cấp (EBD), ổn định xe (VDC), túi khí phía trước (người lái và hành khách phía trước), túi khí hông, túi khí rèm, túi khí gối đầu.

Hyundai Genesis: Giá: 1.135.000.000 vnđ

  - Số tự động 5 cấp. 

  - Động cơ 2.0Lít, Theta 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, cam kép.

  - Đèn trước HID, điều hòa tự động.

  - Hệ thống ổn định xe (ESP).

 

 

Mai Xuân Sơn - 0937. 23. 24. 26
Phòng Kinh doanh
 
CÔNG TY TNHH TOYOTA HIROSHIMA TÂN CẢNG - HT
==========================================
ĐC :  220Bis Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, HCM
ĐT :  08. 3512 3939 (302) / Fax: 08 3512 6969
Web : www.muabanxetoyota.com - www.xegiatot.com
 
Yahoo :         Skype: My status

Chuyển đến Diễn đàn trao đổi, thảo luận bày tỏ ý kiến www.xegiatot.vn

tu van xe, so sanh xe, chon mua xe, so sanh gia, so sanh toyota, so sanh kia, so sanh honda, so sanh ford, so sanh hyundai, so sanh nissan, so sanh mazda, so sanh chevrolet, so sanh subaru, so sanh hyundai, so sanh toyota 86, xe tot, xe toyota, xe gia tot